ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAHAIAJAKAL
1
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - KHU VỰC FTELBUDBB
2
Bảng 1: Báo cáo dữ liệu đánh giá năng lực - Số lượng
3
Đơn vịTận tâm với KHVăn hóa và kỷ luậtQuản trị công việc và mục tiêuĐàm phán và thuyết phục bán hàngGiải quyết vấn đềPhân tích và ứng dụng công nghệPhối hợp liên bộ phậnSản phẩm dịch vụNghiệp vụ và công cụ làm việcKiểm soát rủi roQuản trị cảm xúc và sự bền bỉThích nghi với sự thay đổi
4
L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3
5
DBN020020200002020110020020200101020020
6
HNM221230320131140230050230221230320140
7
HTH071035152143053071062053215071053170
8
HYN3161587712111543161812011816122992109161224151
9
NAN583394781212211055921131493211378151015101
10
NBH250331421132142160160331421430510330
11
NDH012009301110573721110010221001020111001112100
12
SLA131212131131131230320050131230140140
13
TBH0150176573186159105001411113753212111403120
14
THA3140980710051202150134051201250143088113401070
15
Tổng Khu vực ĐBB168472553283760101365281371234361311887306512533816376463465730742
16
17
Bảng 2: Báo cáo dữ liệu đánh giá năng lực - Tỷ lệ
18
Đơn vịTận tâm với KHVăn hóa và kỷ luậtQuản trị công việc và mục tiêuĐàm phán và thuyết phục bán hàngGiải quyết vấn đềPhân tích và ứng dụng công nghệPhối hợp liên bộ phậnSản phẩm dịch vụNghiệp vụ và công cụ làm việcKiểm soát rủi roQuản trị cảm xúc và sự bền bỉThích nghi với sự thay đổi
19
L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3
20
DBN0%100%0%0%100%0%100%0%0%0%0%100%0%100%0%50%50%0%0%100%0%0%100%0%100%0%0%50%0%50%0%100%0%0%100%0%
21
HNM40%40%20%40%60%0%60%40%0%20%60%20%20%80%0%40%60%0%0%100%0%40%60%0%40%40%20%40%60%0%60%40%0%20%80%0%
22
HTH0%88%13%0%38%63%13%63%25%13%50%38%0%63%38%0%88%13%0%75%25%0%63%38%25%13%63%0%88%13%0%63%38%13%88%0%
23
HYN15%80%5%25%40%35%35%60%5%5%75%20%15%80%5%40%60%0%5%90%5%30%60%10%45%45%10%50%45%5%30%60%10%20%75%5%
24
NAN31%50%19%19%56%25%44%50%6%13%75%13%6%63%31%31%56%13%7%87%7%25%56%19%13%69%19%44%50%6%31%63%6%31%63%6%
25
NBH29%71%0%43%43%14%57%29%14%17%50%33%14%57%29%14%86%0%14%86%0%43%43%14%57%29%14%57%43%0%83%17%0%50%50%0%
26
NDH0%100%0%0%75%25%0%92%8%0%42%58%25%58%17%8%92%0%0%83%17%17%83%0%83%17%0%8%92%0%0%92%8%17%83%0%
27
SLA20%60%20%40%20%40%20%60%20%20%60%20%20%60%20%40%60%0%60%40%0%0%100%0%20%60%20%40%60%0%20%80%0%20%80%0%
28
TBH0%100%0%7%50%43%33%47%20%7%53%40%7%33%60%67%33%0%0%93%7%7%73%20%47%33%20%13%80%7%7%93%0%20%80%0%
29
THA18%82%0%53%47%0%41%59%0%29%71%0%12%88%0%76%24%0%29%71%0%71%29%0%82%18%0%47%47%6%76%24%0%59%41%0%
30
Tổng Khu vực ĐBB15%79%7%24%50%26%35%56%9%12%61%26%12%66%21%40%57%3%10%83%7%28%61%11%50%36%15%35%60%6%32%61%7%28%70%2%
31
Tỷ lệ Level 2 và 3 của toàn ĐBB
85%76%65%88%88%60%90%72%50%65%68%72%
32
33
Nhận xét tổng thể:
34
35
1.1 Năng lực làm tốt nhất:
36
- NL Phối hợp liên bộ phận: Có tỷ lệ đạt năng lực từ L2 trở lên cao nhất toàn khu vực với 90% (L2: 83%, L3: 7%).
37
- NL Đàm phán và thuyết phục bán hàng & Giải quyết vấn đề: Đều có tỷ lệ đạt L2 trở lên rất cao với 88% (trong đó Đàm phán có 26% đạt mức L3, Giải quyết vấn đề có 21% đạt L3).
38
- NL Tận tâm với khách hàng: Tỷ lệ nhân sự đạt L2 trở lên đạt 85%. Ngoài ra, NL Văn hóa và kỷ luật cùng Đàm phán và thuyết phục bán hàng có tỷ lệ L3 cao nhất toàn khu vực (26%).
39
40
1.2 Năng lực cần cải thiện nhiều nhất:
41
- NL Nghiệp vụ và công cụ làm việc: Đáng báo động với tỷ lệ nhân sự ở mức L1 cao nhất toàn khu vực (50%) và tỷ lệ đạt L2+L3 chỉ có 50%.
42
- NL Phân tích và ứng dụng công nghệ: Tỷ lệ nhân sự ở mức L1 cao (40%) và tỷ lệ đạt mức L3 rất thấp (chỉ 3%, L2+L3 đạt 60%).
43
- NL Quản trị công việc và mục tiêu: Tỷ lệ nhân sự ở mức L1 chiếm 35% và tỷ lệ đạt mức L3 chỉ 9% (L2+L3 đạt 65%).
44
Ngoài ra, NL Kiểm soát rủi ro (L1 chiếm 35%, L3 chỉ 6%) và NL Quản trị cảm xúc và sự bền bỉ (L1 chiếm 32%, L3 chỉ 7%) cũng là các năng lực cần đặc biệt chú trọng cải thiện.
45
46
47
Bảng 3: Phân tích Năng lực theo Đơn vị và Thâm niên - Số lượng
48
Đơn vịNhóm thâm niênTận tâm với KHVăn hóa và kỷ luậtQuản trị công việc và mục tiêuĐàm phán và thuyết phục bán hàngGiải quyết vấn đềPhân tích và ứng dụng công nghệPhối hợp liên bộ phậnSản phẩm dịch vụNghiệp vụ và công cụ làm việcKiểm soát rủi roQuản trị cảm xúc và sự bền bỉThích nghi với sự thay đổi
49
L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3
50
Tổng Khu vực ĐBB<12 tháng426161961714052152272151601291131711713117140919310191
51
Tổng Khu vực ĐBB12 - 18 tháng100010100100010100010100100010100100
52
Tổng Khu vực ĐBB>18 tháng11586193322194610744231143212745310586164811352515204962446419551
53
DBN>18 tháng020020200002020110020020200101020020
54
HNM>18 tháng111030120021120030030030111030210030
55
HTH>18 tháng041014032122023041041032005041032050
56
HYN<12 tháng0100235460181190370190370451730271271
57
HYN>18 tháng361352361073271550091352541361451280
58
NAN>18 tháng352244271181145082171163073361370181
59
NBH>18 tháng130211211021112130130121211220210310
60
NDH>18 tháng0100073091046352190082280910190091280
61
SLA>18 tháng131212131131131230320050131230140140
62
TBH>18 tháng01201463630660577500111093453110111102100
63
THA<12 tháng020020110020020200020200200110110110
64
THA>18 tháng212095059041002120104059095011307611130860
65
66
67
68
69
70
71
Bảng 4: Phân tích Năng lực theo Đơn vị và Thâm niên - Tỷ lệ
72
Đơn vịNhóm thâm niênTận tâm với KHVăn hóa và kỷ luậtQuản trị công việc và mục tiêuĐàm phán và thuyết phục bán hàngGiải quyết vấn đềPhân tích và ứng dụng công nghệPhối hợp liên bộ phậnSản phẩm dịch vụNghiệp vụ và công cụ làm việcKiểm soát rủi roQuản trị cảm xúc và sự bền bỉThích nghi với sự thay đổi
73
L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3L1L2L3
74
Tổng Khu vực ĐBB<12 tháng13%84%3%19%61%19%55%45%0%16%68%16%6%87%6%48%52%0%3%94%3%42%55%3%55%42%3%55%45%0%29%61%10%33%63%3%
75
Tổng Khu vực ĐBB12 - 18 tháng100%0%0%0%100%0%100%0%0%100%0%0%0%100%0%100%0%0%0%100%0%100%0%0%100%0%0%0%100%0%100%0%0%100%0%0%
76
Tổng Khu vực ĐBB>18 tháng15%77%8%26%45%30%25%61%13%9%59%31%15%57%28%36%60%4%14%78%8%21%64%15%47%33%20%27%65%8%32%62%5%25%73%1%
77
DBN>18 tháng0%100%0%0%100%0%100%0%0%0%0%100%0%100%0%50%50%0%0%100%0%0%100%0%100%0%0%50%0%50%0%100%0%0%100%0%
78
HNM>18 tháng33%33%33%0%100%0%33%67%0%0%67%33%33%67%0%0%100%0%0%100%0%0%100%0%33%33%33%0%100%0%67%33%0%0%100%0%
79
HTH>18 tháng0%80%20%0%20%80%0%60%40%20%40%40%0%40%60%0%80%20%0%80%20%0%60%40%0%0%100%0%80%20%0%60%40%0%100%0%
80
HYN<12 tháng0%100%0%20%30%50%40%60%0%10%80%10%10%90%0%30%70%0%10%90%0%30%70%0%40%50%10%70%30%0%20%70%10%20%70%10%
81
HYN>18 tháng30%60%10%30%50%20%30%60%10%0%70%30%20%70%10%50%50%0%0%90%10%30%50%20%50%40%10%30%60%10%40%50%10%20%80%0%
82
NAN>18 tháng30%50%20%20%40%40%20%70%10%10%80%10%10%40%50%0%80%20%11%78%11%10%60%30%0%70%30%30%60%10%30%70%0%10%80%10%
83
NBH>18 tháng25%75%0%50%25%25%50%25%25%0%67%33%25%25%50%25%75%0%25%75%0%25%50%25%50%25%25%50%50%0%67%33%0%75%25%0%
84
NDH>18 tháng0%100%0%0%70%30%0%90%10%0%40%60%30%50%20%10%90%0%0%80%20%20%80%0%90%10%0%10%90%0%0%90%10%20%80%0%
85
SLA>18 tháng20%60%20%40%20%40%20%60%20%20%60%20%20%60%20%40%60%0%60%40%0%0%100%0%20%60%20%40%60%0%20%80%0%20%80%0%
86
TBH>18 tháng0%100%0%9%36%55%25%50%25%0%50%50%0%42%58%58%42%0%0%92%8%0%75%25%33%42%25%8%83%8%8%92%0%17%83%0%
87
THA<12 tháng0%100%0%0%100%0%50%50%0%0%100%0%0%100%0%100%0%0%0%100%0%100%0%0%100%0%0%50%50%0%50%50%0%50%50%0%
88
THA>18 tháng14%86%0%64%36%0%36%64%0%29%71%0%14%86%0%71%29%0%36%64%0%64%36%0%79%21%0%50%43%7%79%21%0%57%43%0%
89
90
91
92
93
94
95
96
97
Nhận xét Năng lực theo Thâm niên và Đơn vị:
98
2.1 Theo nhóm thâm niên (Toàn khu vực):
99
- Nhóm <12 tháng (31 nhân sự): Thể hiện tốt ở Phối hợp liên bộ phận (97% L2+L3), Giải quyết vấn đề (93% L2+L3) và Tận tâm với KH (87% L2+L3). Điểm yếu cần tập trung khắc phục là Nghiệp vụ & công cụ làm việc, Quản trị công việc và Kiểm soát rủi ro (đều có 55% L1), cùng Phân tích ứng dụng công nghệ (48% L1).
100
- Nhóm 12 - 18 tháng (1 nhân sự): Đạt mức L2 ở Văn hóa kỷ luật, Giải quyết vấn đề, Phối hợp liên bộ phận và Kiểm soát rủi ro; các năng lực còn lại cần tiếp tục được bồi dưỡng để nâng chuẩn từ L1 lên L2.
101
- Nhóm >18 tháng (75 nhân sự, chiếm 70% lực lượng): Nổi bật ở Đàm phán và thuyết phục bán hàng (90% L2+L3, có 31% L3), Phối hợp liên bộ phận (86% L2+L3), Giải quyết vấn đề (85% L2+L3, có 28% L3) và Tận tâm với KH (85% L2+L3). Hạn chế lớn nhất là Nghiệp vụ & công cụ làm việc (47% L1) và Phân tích ứng dụng công nghệ (36% L1).
102
2.2 Theo từng chi nhánh:
103
- Điểm yếu chung: Phần lớn các chi nhánh có tỷ lệ L1 cao ở nhóm năng lực Nghiệp vụ & công cụ làm việc (THA 82%, NDH 83%, NBH 57%, TBH 47%, HYN 45%) và Phân tích ứng dụng công nghệ (THA 76%, TBH 67%, SLA 40%, HYN 40%), ngay cả ở những nhân sự có thâm niên >18 tháng.
104
- Nhóm làm tốt: NAN duy trì sự đồng đều với tỷ lệ L2+L3 dẫn đầu ở nhiều năng lực (Phối hợp 94%, Giải quyết vấn đề 94%, Nghiệp vụ 88%). HTH nổi bật với tỷ lệ L3 xuất sắc ở Nghiệp vụ (63% toàn đơn vị, 100% ở nhóm >18 tháng) và Văn hóa kỷ luật (63% L3). NDH và TBH đạt mức tối đa ở Tận tâm với KH (100% L2) và Phối hợp liên bộ phận.
105
- Nhóm cần cải thiện: THA cần ưu tiên kế hoạch đào tạo lại khi tỷ lệ L1 rất cao ở nhiều năng lực trọng yếu: Nghiệp vụ (82%), Phân tích công nghệ (76%), Quản trị cảm xúc (76%), Sản phẩm dịch vụ (71%). NBH cần cải thiện Quản trị cảm xúc (83% L1). HYN cần tập trung kèm cặp nhóm nhân sự mới <12 tháng.
106
107
108
109
110
Bảng 5Phân tích Chênh lệch Năng lực (Thực tế vs Kỳ vọng) theo Nhóm Thâm niên
111
Nhóm thâm niênTận tâm với KHVăn hóa và kỷ luậtQuản trị công việc và mục tiêuĐàm phán và thuyết phục bán hàngGiải quyết vấn đềPhân tích và ứng dụng công nghệPhối hợp liên bộ phậnSản phẩm dịch vụNghiệp vụ và công cụ làm việcKiểm soát rủi roQuản trị cảm xúc và sự bền bỉThích nghi với sự thay đổi
112
<12 tháng-0.110.960.451.001.000.521.000.610.480.450.810.65
113
12 - 18 tháng-1.000.00-1.00-1.000.00-1.000.00-1.00-1.00-1.00-1.00-1.00
114
>18 tháng-1.07-1.09-1.12-0.81-0.87-1.32-1.08-1.07-1.27-1.19-1.29-1.24
115
116
117
118
Bảng 6.1: Năng lực cao nhưng Hiệu suất thấp
119
Đơn vịSố lượng nhân sựTỷ lệ CBQL > PVHV (%)Số lượng CBQL > PVHVSố lượng PVHV > CBQLThâm niên
120
HNM2100.00%20>18 tháng
121
HTH4100.00%40>18 tháng
122
HYN785.71%61>18 tháng
123
NAN4100.00%40>18 tháng
124
NBH00.00%00>18 tháng
125
NDH580.00%41>18 tháng
126
SLA1100.00%10>18 tháng
127
TBH10.00%01>18 tháng
128
Tổng2487.50%213>18 tháng
129
130
Các nguyên nhân có thể dẫn đến tình trạng năng lực tốt nhưng hiệu suất chưa tốt:
131
- CBQL đánh giá cao có thể dựa trên thái độ tích cực, sự chăm chỉ hoặc kỹ năng giao tiếp tốt của nhân sự.
132
- Có thể nhân sự thiếu kỹ năng giải quyết vấn đề thực tế, hoặc thiếu kinh nghiệm xử lý các tình huống phức tạp, dẫn đến hiệu suất chưa đạt yêu cầu.
133
- Nguyên nhân có thể CBQL đánh giá vượt năng lực hoặc nhân sự được giao khu vực khó, địa bàn có tính chất cạnh tranh cao.
134
135
Bảng 6.2: Năng lực đánh giá thấp nhưng Hiệu suất vượt trội
136
Đơn vịSố lượng nhân sựYếu tố điểm cao hơnTỷ lệ CBQL > PVHV (%)Số lượng CBQL > PVHVSố lượng PVHV > CBQLThâm niên trung bình (tháng)
137
HTH1CBQL100.00%10139.53
138
NBH1CBQL100.00%1018.13
139
SLA1PVHV0.00%0137.07
140
TBH2CBQL100.00%2065.25
141
Tổng5CBQL80.00%4165.05
142
143
Các nguyên nhân có thể dẫn đến tình trạng năng lực chưa tốt nhưng hiệu suất tốt:
144
- Có thể nhân viên chưa thể hiện tốt trong bài phỏng vấn hành vi
145
- Có thể nhân viên chưa thể hiện cho CBQL thấy biểu hiện và hành động cho CBQL nhìn nhận được năng lực của mình
146
- Có thể nhân viên được giao cho khu vực, địa bàn ổn định